|
Chứng khoán là công cụ nhanh nhất để đi đến sự giàu có
|
|
||||||
|
Nhà tài trợ
:
|
|
|
Công cụ bài viết | Kiểu hiển thị |
|
#1
|
|||
|
|||
|
Xem thêm: học tiếng anh trên mạng luyện phát âm tiếng anh phiên âm tiếng anh 1. brush your hair /brʌʃ/ - chải tóc 2. brush your teeth - chải/ đánh răng 3. clean /kliːn/ - lau chùi 4. hold the baby - bế con ~ pick up the baby 5. hold the baby up /həʊld/- bế bổng 6. hug - ôm chặt 7. drink - uống 8. dust /dʌst/ : quét bụi 9. eat /iːt/ - ăn 10. make the bed - dọn dẹp giường ngủ 11. put on makeup - trang điểm 12. shake hands /ʃeɪk/ /hændz/- bắt tay 13. shave /ʃeɪv/ - cạo râu 14. sit - ngồi 15. sleep /sliːp/ - ngủ 16. tie your shoelaces - buộc dây giầy 17. walk /wɔːk/ - đi bộ (nhiều bạn đọc sai từ này, đọc giống với work) 18. walk the dog - dắt chó đi dạo 19. squat /skwɒt/ - ngồi xổm 20. talk on the phone - nói chuyện điện thoại 21. throw st away : ném cái gì đó đi 22. wave /weɪv/ - vẫy tay 23. wink /wɪŋk/ - nháy mắt, đá lông nheo 24. yawn /jɔːn/ - ngáp |
|
|
|
Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 02:04 PM |
|
Diễn đàn xây dựng bởi SangNhuong.com
Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.6.8 © 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên DTNTHB.COM. BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên. |